|
Khen thưởng
1. Tập thể Phòng Hành chính Tổng hợp
+ Hình thức khen cấp Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo
- Bằng khen về thành tích 10 năm đổi mới
1990 - 2000;
- Bằng khen về thành tích năm học 1999 -
2000;
- Đang đề nghị Bằng khen về thành tích
năm học 2001 - 2002.
+ Hình thức khen cấp trường:
- Đơn vị tiên tiến xuất sắc năm học 1999
- 2000;
- Đơn vị tiên tiến xuất sắc năm học 2000
- 2001;
- Đơn vị tiên tiến xuất sắc năm học 2001
- 2002.
2. Tổ công tác
Tổ Hành chính Tổng hợp:
- Lao động xuất sắc năm học 2001 - 2002
Tổ thiết bị vật tư:
- Lao động giỏi năm học 2001 - 2002
Tổ xe ô tô:
- Lao động giỏi năm học 2001 - 2002
Danh sách thi đua năm học 2004-2005 (Đã được Hội đồng thi đua Trường công
nhận)
|
Stt |
Họ tên |
Phiếu tổ |
Phiếu phòng |
TB Thi đua phòng |
|
a. Danh
hiệu CSTĐ cấp cơ sở |
|
1 |
Trần Văn
Hùng |
7/7 |
16/19 |
5/5 |
|
b. Danh
hiệu lao động tiên tiến cấp Trường công nhận |
|
1 |
Nguyễn Ngọc
Kính |
7/7 |
CSTĐ 1/19
LĐTT 18/19 |
5/5 |
|
2 |
Bùi Đình
Phiêu |
7/7 |
CSTĐ 1/19
LĐTT 18/19
|
5/5 |
|
3 |
Nguyễn Thị
Hà Nam |
7/7 |
LĐTT 19/19 |
5/5 |
|
4 |
Chử Thị Thu
Huyền |
7/7 |
LĐTT 19/19 |
5/5 |
|
5 |
Cam Thị
Lượng |
7/7 |
LĐTT 19/19 |
5/5 |
|
6 |
Lê Thị Lan |
7/7 |
LĐTT 19/19 |
5/5 |
|
7 |
Hồ Hồng
Thái |
7/7 |
LĐTT 19/19 |
5/5 |
|
8 |
Trần Việt
Hanh |
7/7 |
LĐTT 19/19 |
5/5 |
|
9 |
Trần Hồng
NHật |
7/7 |
LĐTT 19/19 |
5/5 |
|
10 |
Trần Tất
Nhật |
7/7 |
LĐTT 19/19 |
5/5 |
|
11 |
Phạm Quyết
Chiến |
7/7 |
LĐTT 19/19 |
5/5 |
|
12 |
Nguyễn Huy
Thế |
10/10 |
LĐTT 19/19 |
5/5 |
|
13 |
Ngô Văn
Tuấn |
10/10 |
LĐTT 19/19 |
5/5 |
|
14 |
Bùi Trung
Lương |
10/10 |
LĐTT 19/19 |
5/5 |
|
15 |
Trần Văn
Hải |
10/10 |
LĐTT 19/19 |
5/5 |
|
16 |
Dương Trọng
Hảo |
10/10 |
LĐTT 19/19 |
5/5 |
|
17 |
Hoàng Ngọc
Lâm |
10/10 |
LĐTT 19/19 |
5/5 |
|
18 |
Phạm Quốc
Việt |
10/10 |
LĐTT 19/19 |
5/5 |
|
19 |
Nguyễn Di
Tuấn |
10/10 |
LĐTT 19/19 |
5/5 |
|
20 |
Nguyễn Xuân
Bình |
10/10 |
LĐTT 19/19 |
5/5 |
|
21 |
Lê Minh
Thao |
10/10 |
LĐTT 19/19 |
5/5 |
|
c. Lao
động tiên tiến cấp phòng công nhận |
|
1 |
Nguyễn Văn
Hải |
7/7 |
LĐTT 19/19 |
5/5 |
|
2 |
Nguyễn Thị
Thu |
7/7 |
LĐTT 19/19 |
5/5 |
Tập thể phòng đạt danh hiệu : Tập thể lao động xuất sắc
Danh sách thi đua năm học 2003-2004 (Đã được Hội đồng thi đua Trường công
nhận)
|
Stt |
Họ tên |
Phiếu tổ |
Phiếu phòng |
TB Thi đua phòng |
|
a. Danh
hiệu CSTĐ cấp cơ sở |
|
1 |
Trần văn
Hùng |
7/7 |
19/20 |
5/5 |
|
b. Danh
hiệu lao động tiên tiến |
|
1 |
Nguyễn Ngọc
Kính |
CSTĐ 7/7 |
CSTĐ 4/20
LĐTT 16/20 |
5/5 |
|
2 |
Bùi Đình
Phiêu |
CSTĐ 7/7 |
CSTĐ 6/20
LĐTT 14/20 |
5/5 |
|
3 |
Nguyễn Thị
Hà Nam |
7/7 |
CSTĐ 10/20
LĐTT 10/20 |
5/5 |
|
4 |
Chử Thị Thu
Huyền |
7/7 |
LĐTT 20/20 |
5/5 |
|
5 |
Cam Thị
Lượng |
7/7 |
LĐTT 20/20 |
5/5 |
|
6 |
Lê Thị Lan |
7/7 |
LĐTT 20/20 |
5/5 |
|
7 |
Hồ Hồng
Thái |
CSTĐ 7/7 |
CSTĐ 10/20
LĐTT 10/20 |
5/5 |
|
8 |
Trần Việt
Hanh |
7/7 |
LĐTT 20/20 |
5/5 |
|
9 |
Trần Hồng
NHật |
7/7 |
LĐTT 20/20 |
5/5 |
|
10 |
Trần Tất
Nhật |
7/7 |
LĐTT 20/20 |
5/5 |
|
11 |
Phạm Quyết
Chiến |
7/7 |
LĐTT 20/20 |
5/5 |
|
12 |
Nguyễn Huy
Thế |
10/10 |
LĐTT 20/20 |
5/5 |
|
13 |
Ngô Văn
Tuấn |
10/10 |
CSTĐ 1/20
LĐTT 19/20 |
5/5 |
|
14 |
Bùi Trung
Lương |
10/10 |
LĐTT 20/20 |
5/5 |
|
15 |
Trần Văn
Hải |
10/10 |
LĐTT 20/20 |
5/5 |
|
16 |
Dương Trọng
Hảo |
10/10 |
LĐTT 20/20 |
5/5 |
|
17 |
Hoàng Ngọc
Lâm |
10/10 |
LĐTT 20/20 |
5/5 |
|
18 |
Phạm Quốc
Việt |
10/10 |
LĐTT 20/20 |
5/5 |
|
19 |
Nguyễn Di
Tuấn |
10/10 |
LĐTT 20/20 |
5/5 |
|